TĐC Đông Hải:
B2.3: Đuờng; 7,5m, Hướng: Đông, Diện Tích: 5x23m(kẹp cống),Gía: 800 tr
B2.29: Đường:5,5m,Hướng:Đông, DT:5x20m(kẹp cống),Gía: 700 tr
HOT!!!B2.26: Đường:7,5m,Hướng:Nam, DT : 5x23m,Giá :700 tr
B2.26: Đường:5,5m,Hướng:Bắc,DT:5x20m,Giá :550 tr
B2.15: Đường:5,5m, Hướng:Tây, DT: 5x20m, Gía: 530 tr
B2.32: Đường:5,5m, Hướng:Tây, DT:5x20m, Gía: 560 tr
B2.1B: Đường: 5,5m, Hướng:Nam, DT: 5x18m, G: 550 tr
B2.34: Đường: 5,5m, Hướng: Nam, DT: 5x20m, G: 700 tr
B2.33: Đường: 5,5m, Hướng:Tây Nam, DT:5x18,6m(kẹp cống), G: 750 tr
Phiếu B2.9: Đường: 15m, Hướng:Nam,DT:5x20m, G: 900 tr
Phiếu B2.34: Đường: 10,5m, Hướng:Nam,DT:5x20m, G: 780 tr
B2.27: Đường: 33m, Hướng: Đông, DT:5x20m, G: 1,5 tỷ
Nam Bắc Mỹ An:

B2.3: Đường:7,5m, Hướng: Bắc, DT: 5x18m, Gía: 900 tr
B2.2: Đường:7,5m, Hướng: Bắc, DT: 5x18m, Gía: 900 tr
B2.1,B2.6: Đường:7,5m, Hướng:Nam, DT: 5x18m, Gía: 920 tr
B2.1: Đường:15m, Hướng: Bắc, DT: 5x18m, Gía: 1 tỷ 7/lô
VI. Nam Bắc Bến Xe, H1.3 (GD1&2) Hoà Hải (Đối Diện TT Hành Chính Quận Ngũ Hành Sơn)
Bắc Bến Xe,Hoà Hải
B2.3: Đường: 7,5m, Hướng: Nam, DT: 4,5x20m, Giá: 780 tr
B2.3: Đường: 5,5m, Hướng: Bắc, DT: 4,5x20m, Gía: 810 tr
B2.6: Đường: 45m, Hướng: Bắc, DT: 5x25m, Gía: 17 tr/m2
Nam Bến Xe
B2.5: Đường: 15m, Hướng:Bắc, DT: 5x20m, Gía: 1 tỷ 750
B2.7: Đường: 15m, Hướng: Đông, DT: 5x25m, Gía: 2,7 tỷ
B2.6: Đường: 15m, Hướng: Nam, DT: 5x22,5m, Giá: 1 tỷ 8
khu TĐC H1.3 (GĐ1)
B2.10: Đường: 5,5m, Hướng: Bắc, DT: 5x25m, Gía: 1 tỷ
B2.8: Đường: 7,5m và 7,5m, Hướng: Tây Bắc, DT: 7x22m, Gía: 10 tr/m2
khu TĐC H1.3 (GĐ2)
B2.10: Đường: 5,5m, Hướng: Nam(kẹp cống), DT: 5x20m, Gía: 900 tr/lô
TĐC Tây Nam Làng Nghề
Phiếu TĐC Tây Nam Làng Nghề hộ chính: Đường: 5,5m,Giá: 330 tr (Nợ NN:55 tr)
Phiếu B2.31: Đường: 5,5m, Hướng:Tây Bắc, DT:5x17,6m, Giá: 330 tr (Nợ NN:55 tr)
B2.32: Đường: 5,5m, Hướng: Đông Nam, DT:5x18,6m, Giá: 480 tr (Bao sổ)
B2.27: Đường: 5,5m, Hướng:Tây Nam, DT:5x17,6m, Giá:480 tr (Bao sổ)
B2.2: Đường: 5,5m, Hướng:Tây Bắc, DT:5x20m, Giá:500 tr (Bao sổ)
TĐC Tân Trà
B2.7 : Đường:7,5m, Hướng:Đông, DT: 5x20m, Gía: 660 tr
B2.1B: Đường: 5,5m, Hướng: Nam, DT: 5x18,6m, G: 530 tr
B2.2B: Đường: 5,5m, Hướng: Bắc, DT: 5x18m, G: 480 tr
B2.27B: Đường: 5,5m, Hướng: Nam, DT: 5x18m, G: 650 tr
B2.23: Đường: 7,5m, Hướng: Nam, DT: 5x20m, G: 800 tr
B2.11: Đường: 5,5m, Hướng: Đông, DT: 5x20m, G: 700 tr
B2.5: Đường: 5,5m, Hướng: Tây Nam, DT: 5x20m, G: 550 tr
lô 2 MT B2.39: Đường: 10,5m & 5,5m, Hướng: Đông Nam, DT: 8,5x20m, G: 1 tỷ 3
B2.38: Đường: 10,5m, Hướng: Đông, DT: 5x20m, G: 780 tr
B2.38: Đường: 5,5m, Hướng: Nam, DT: 5x20m, G: 550 tr
2 MT B2.38: Đường: 5,5m, Hướng:Tây Bắc , DT: 195m2, G: 5 tr/m2
B2.21: Đường: 10,5m, Hướng: Đông, DT: 5x21m, G: 800 tr
B2.16: Đường: 33m, Hướng: Đông, DT: 5x20m, Gía: 1 tỷ 4
* TĐC Phố Chợ Hoà Hải:
Đường: Tây Sơn:7,5m,Hướng:Tây,DT :4,5x21m , Giá : 650 tr
N1.6: Đường: 11,5m,Hướng:Nam,DT :8x20m , Giá : 1 tỷ 250
N1.9: Đường: 5,5m,Hướng:Nam,DT :4,5x15m , Giá : 450 tr
* TĐC Bá Tùng:
B2.7: Đường: 5,5m,Hướng:Nam,DT:5x20m,Giá:420 tr bao sổ
B2.14: Đường: 5,5m,Hướng:Nam,DT:5x20m,Giá:400 tr bao sổ
B3.4: Đường: 7,5m,Hướng:Bắc,DT:5x20m,Giá:500 tr bao sổ
B3.8: Đường: 5,5m,Hướng:Tây ,DT:5x18m,Giá:390 tr bao sổ
B2.4,B2.9,B2.13,B2.21: Đường: 7,5m,Hướng:Đông,DT:5x20m,Giá:520 tr bao sổ
Lưu ý: có thể bán phiếu các phiếu trên(Bá Tùng)
* Nam Việt Á(GD2)
B2.11: Đường: 15m,Hướng: Nam, DT: 5x20m, Gía: 1 ty 1
B2.12: Đường: 15m,Hướng: Bắc, DT: 5x20m, G: 1 ty
B2.21: Đường: 11,5m,Hướng: Đông, DT: 5x25m, G: 850 tr
B2.15: Đường: 7,5m,Hướng: Đông, DT: 5x19m, G: 730 tr
B2.16: Đường: 7,5m,Hướng: Tây, DT: 5x19m, G: 730 tr
B2.8: Đường: 7,5m,Hướng: Tây, DT: 5x16,8m, G: 680 tr
B2.13,B2.23: Đường: 11,5m,Hướng: Đông, DT: 5x19m, G: 880 tr
B2.4: Đường: 10,5m,Hướng:Tây, DT: 5x19m, G: 850 tr
B2.6: Đường: 7,5m,Hướng: Đông, DT: 5x19m, G: 750 tr
B2.4: Đường: 7,5m,Hướng: Đông, DT: 5x19m, G: 730 tr
* Nam Việt Á(GD1)