|
|
Thời gian học
|
Học phí
|
|
1. Nghiệp vụ đấu thầu cơ bản
(Theo qui định Thông tư số 10 ngày
13/5/2010 qui định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu)
|
K1: 11/05/2012
K2: 25/05/2012
|
800.000đ/ HV tại HN
900.000đ/ HV tại HCM
(Học 3 ngày)
|
|
2. Nghiệp vụ Giám sát thi công xây dựng công trình (cấp Chứng nhận 3
lĩnh vực: Xây dựng dân dụng CN và hạ tầng; XDCT giao thông; thủy lợi, thủy
điện).
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.700.000đ/học viên
(Học 28 buổi tối)
|
|
3.Nghiệp vụ Quản lý Dự án đầu tư XD công trình (48 tiết) THEO TT25 NGÀY
29/7/2009.
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.300.000đ/ HV tại HN
1.400.000đ/ HV tại HCM
(Học 6 ngày, 12 buổi tối)
|
|
4. Giám đốc tư vấn quản lý dự án đầu tư xây
dựng công trình.
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.500.000đ/ học viên
(Học 6 ngày, 12 buổi tối)
|
|
5. Nghiệp vụ định giá xây dựng
(là căn cứ cấp Chứng chỉ hành nghề Kỹ Sư Định Giá xây dựng)
* Theo qui định TT05/2010 ngày 26/5/2010
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.500.000đ/học viên
(Học 7 ngày, 14 buổi tối)
|
|
6. Khóa học Hướng dẫn Nghiệp vụ hoàn công,nghiệm thu và thanh quyết
toán vốn đầu tư XD công trình
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
900.000đ/ hv
(Học 3 ngày, 6 buổi tối)
|
|
7. Bồi dưỡng và cấp Chứng nhận về Môi giới, Định giá, Quản lý và Điều
hành sàn giao dịch bất động sản
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
MG: 1.300.000
ĐG: 1.700.000
QLS: 1.300.000
|
|
8. Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.100.000đ/hv
(Học 4 ngày, 8 buổi tối)
|
|
9. Lập dự toán và Đo bóc khối lượng
(lập dự toán tất cả các loại công trình: DD, GT, CN, Thủy lợi)
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
1.100.000đ/hv
(Học 4 ngày, 8 buổi tối)
|
|
10. Khóa học Quản trị sản xuất dành cho Tổ trưởng và Quản đốc phân
xưởng.
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
800.000đ/học viên
(Học 3 ngày)
|
|
11. Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ
sinh lao động
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
800.000đ/học viên
|
|
12.
Khoá
học Đánh giá dự án đầu tư (
theo chương trình khung tại TT 23/2010/TT-BKH ngày 13/12/2010 ( có hiệu lực
từ 26/1/2011)
|
K1: 15/05/2012
K2:24/05/2012
|
800.000đ/học viên
|
|
13.
Nghiệp vụ văn thư lưu trữ
|